Giá Xe Toyota Cross 2022 Tại Đồng Nai : Giá Lăn Bánh, K/mãi, Trả Góp Mới Nhất

Hình ảnh, video chi tiết, ✅thông số kỹ thuật, đánh giá xe ✅Toyota Corolla Cross 2021 kèm khuyến mãi và giá lăn bánh ✅2021. Đặt hàng bao lâu thì có xe? Các phiên bản: Toyota Cross 1.8G, Toyota Cross 1.8V, Toyota Cross 1.8HV Hybrid

Toyota Corolla Cross giá lăn bánh bao nhiêu 2021? Đặt hàng bao lâu thì có xe?

Sau khi ra mắt tại thị trường Thái Lan ngày 09/07/2020, chiếc Crossover/SUV Corolla Cross chính thức ra mắt thị trường Việt Nam ngày 05/08/2020. Điều đặc biệt là mẫu Crossover mới của Toyota được định vị nằm giữa Yaris Cross (hạng B) và RAV4/Harrier (hạng C). Như vậy đây sẽ là đối thủ của Hyundai Kona, Honda HRV, Kia Seltos và cả Mazda CX5 hay Honda CRV…

Tháng này, Toyota Việt Nam bán xe Corolla Cross với giá chính thức như sau:

BẢNG GIÁ XE TOYOTA COROLLA CROSS 2021 (triệu VNĐ)
Phiên bản Giá niêm yết Giá lăn bánh Đồng Nai
Hà Nội TP HCM Đồng Nai
Corolla Cross 1.8G 720 832 818 800
Corolla Cross 1.8V 820 944 928 910
Corolla Cross 1.8HV (Hybrid) 910 1045 1027 1009

Màu xe: Đỏ, Bạc, Đen, Xám, Nâu, Xanh. Riêng màu trắng ngọc trai đắt thêm 8 triệu VNĐ

Khuyến mãi: liên hệ trực tiếp

Đặt hàng: tùy màu, tùy phiên bản mà có thể giao xe trong tháng

Lưu ý: giá lăn bánh xe Toyota Corolla Cross 2021 trên đây đã bao gồm lệ phí trước bạ (10-12% cho xe nhập khẩu CBU), phí biển, phí đăng kiểm, đường bộ và các chi phí dịch vụ khác. Để có thông tin chi tiết cũng như tư vấn về thủ tục trả góp, xin vui lòng liên hệ với đại lý Toyota gọi hotline để được tư vấn chi tiết

Thông tin xe Toyota Corolla Cross 2021

Ngoại thất xe Toyota Corolla Cross 2021

Ngoại thất xe Toyota Corolla Cross 2021.

Thiết kế ngoại thất của Toyota Corolla Cross có nét tương đồng với mẫu RAV4. Tuy nhiên, Corolla Cross lại sở hữu kích thước lớn hơn cả Toyota Rush với dài x rộng x cao lần lượt là 4.460 mm x 1.825 mm x 1.620 mm với chiều dài cơ sở đạt 2.640 mm, khoảng sáng gầm 161 mm.

Đặc biệt, Toyota Corolla Cross sử dụng nền tảng kiến trúc toàn cầu mới của hãng xe Nhật với TNGA từng xuất hiện trên Corolla Altis và C-HR. Đầu xe nổi bật với lưới tản nhiệt lớn khá giống với Hilux mới, đi cùng cản trước hầm hố và đèn pha LED.

Dọc thân xe là bộ la zăng 18 inch với ốp viền đen, tạo nên vẻ cứng cáp mạnh mẽ cho chiếc xe. Phía sau là đèn hậu LED thiết kế mềm mỏng, bắt mắt.

Nội thất xe Toyota Corolla Cross 2021

Nội thất xe Toyota Corolla Cross 2021.

Không gian bên trong Toyota Corolla Cross sử dụng tông màu đỏ Terra Rossa làm chủ đạo. Trang bị tiện nghi trên xe bao gồm cụm đồng hồ tích hợp màn hình hiển thị đa thông tin 7 inch, màn hình giải trí 9 inch tích hợp Apple CarPlay, cửa sổ trời chỉnh điện, ghế lái chỉnh điện, điều hòa 2 vùng, cửa gió hàng ghế sau, ổ cắm USB,…

Động cơ xe Toyota Corolla Cross 2021

Động cơ xe Toyota Corolla Cross 2021.

Trang bị bên dưới nắp capo của Toyota Corolla Cross 2021 là loại xăng 1.8L kết hợp hộp số vô cấp CVT, sinh công suất 140 mã lực và đạt 175 Nm mô men xoắn. Trong khi, phiên bản hybrid 1.8L kết nối với mô-tơ điện 600V, giúp xe sinh công suất tổng lên đến 170 mã lực và đạt 305 Nm mô men xoắn.

Một số trang bị an toàn có trên Toyota Corolla Cross 2021 bao gồm cảnh báo lệch làn đường, kiểm soát hành trình, cảnh báo va chạm, 7 túi khí,…

Thông số kỹ thuật Toyota Corolla Cross 2021

Thông số Toyota Corolla Cross 1.8G Toyota Corolla Cross 1.8V Toyota Corolla Cross 1.8HV
Kích thước
D x R x C (mm) 4.460 x 1.825 x 1.620
Chiều dài cơ sở (mm) 2.640
Chiều rộng cơ sở (mm) 1.560/1.570
Khoảng sáng gầm xe (mm) 161
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.2
Trọng lượng (kg) Không tải Cập nhật sau 1.360 1.410
Toàn tải 1.815 1.850
Dung tích bình nhiên liệu (L) 47
Dung tích khoang hành lý (L) 440
Động cơ
Động cơ xăng
Loại động cơ 2ZR-FE 2ZR-FXE
Loại nhiên liệu Xăng
Số xy lanh 4
Bố trí xy lanh Thẳng hàng
Dung tích xy lanh (cc) 1.798
Tỷ số nén 10 13
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử
Công suất tối đa (mã lực @ vòng/phút) 138 @ 6.400 97 @ 5.200
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút) 172 @ 4.000 142 @ 3.600
Động cơ điện
Công suất tối đa (mã lực @ vòng/phút) 53
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút) 163
Ắc quy Hybrid Nickel Metal
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100km) Trong đô thị Cập nhật sau 10.3 4.5
Ngoài đô thị 6.1 3.7
Kết hợp 7.6 4.2
Dẫn động Cầu trước
Hộp số CVT
Chế độ lái Lái Eco 3 chế độ (Bình thường/Mạnh mẽ/lái điện)
Khung gầm
Khung xe TNGA
Hệ thống treo Trước MacPherson với thanh cân bằng
Sau Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng
Trợ lực lái Trợ lực điện
Vành xe Hợp kim
Kích thước lốp 215/60R17 225/50R18
Lốp dự phòng Vành thép
Phanh trước/sau Đĩa/Đĩa
Ngoại thất
Cụm đèn trước Đèn chiếu gần Halogen LED
Đèn chiếu xa
Đèn chiếu sáng ban ngày LED
Điều khiển đèn tự động
Nhắc nhở đèn sáng
Cân bằng góc chiếu Chỉnh cơ
Đèn chờ dẫn đường
Đèn sương mù (trước) LED
Cụm đèn sau
Đèn báo phanh trên cao
Gương chiếu hậu ngoài Chỉnh điện
Gập điện Tự động
Tích hợp đèn báo rẽ
Tự điều chỉnh khi lùi
Gạt mưa Trước Thường, có chức năng gián đoạn điều chỉnh thời gian Tự động
Sau Gián đoạn/Liên tục
Sấy kính sau
Ăng ten Đuôi cá
Thanh đỡ nóc xe
Nội thất
Cụm đồng hồ trung tâm Loại Kỹ thuật số
Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu
Đèn báo chế độ Eco
Đèn báo hệ thống Hybrid
Chức năng báo vị trí cần số
Màn hình hiển thị đa thông tin 4.2 inch TFT 7 inch TFT
Tay lái Loại 3 chấu
Chất liệu Da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh Chỉnh tay 4 hướng
Gương chiếu hậu trong Chống chói tự động
Ghế Chất liệu Da
Ghế lái Chỉnh điện 8 hướng
Ghế hành khách trước Chỉnh cơ 4 hướng
Ghế sau Gập 6:4, ngả lưng ghế
Tiện nghi
Cửa sổ trời
Chìa khóa thông minh & nút bấm khởi động
Hệ thống điều khiển hành trình
Cửa gió sau
Hệ thống điều hòa Tự động Tự động 2 vùng
Hệ thống âm thanh Màn hình Cảm ứng 7 inch Cảm ứng 9 inch
Số loa 6
Kết nối USB/Bluetooth/Wifi
Kết nối điện thoại thông minh
Điều khiển bằng giọng nói
Đàm thoại rảnh tay
Khóa cửa điện
Chức năng khóa cửa từ xa
Cửa sổ chỉnh điện Tất cả 1 chạm lên/xuống
An ninh
Hệ thống báo động
Mã hóa khóa động cơ
Hệ thống an toàn Toyota Cảnh báo tiền va chạm Thế hệ 2 (mới nhất)
Cảnh báo chệch làn đường
Hỗ trợ giữ làn đường
Điều khiển hành trình chủ động
Điều chỉnh đèn chiếu xa tự động
Cảnh báo áp suất lốp
Chống bó cứng phanh
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Phân phối lực phanh điện tử
Cân bằng điện tử
Kiểm soát lực kéo
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Đèn báo phanh khẩn cấp
Cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Cảnh báo điểm mù
Camera lùi
Camera toàn cảnh 360
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Sau
Góc trước
Góc sau
Túi khí Số lượng 7
Túi khí người lái & hành khách phía trước
Túi khí bên hông phía trước
Túi khí rèm
Túi khí đầu gối  người lái
Dây đai an toàn Loại 3 điểm ELR
Bộ căng đai khẩn cấp cho dây đai phía trước

Ưu và nhược điểm của Toyota Corolla Cross

Ưu điểm

  • Thiết kế ngoại thất đẹp mắt
  • Khoang nội thất rộng, tiện nghi đầy đủ
  • Tiết kiệm nhiên liệu

Nhược điểm

  • Nội thất trùng lặp nhiều với Corolla mới
  • Công suất động cơ yếu

Câu hỏi thường gặp về Toyota Corolla Cross 2021

Mua xe Toyota Corolla Cross 2021 chính hãng tại đâu?

Để mua Toyota Corolla Cross 2021 chính hãng bạn có thể liên hệ trực tiếp với người bán Toyota Corolla Cross trên Oto.com.vn.

Toyota Corolla Cross 2021 có bao nhiêu phiên bản?

Hiện nay Toyota Corolla Cross 2021 có 3 phiên bản đa dạng tại Việt Nam cho khách hàng cân nhắc bao gồm phiên bản 1.8 G, 1.8 V và 1.8 HV

Giá lăn bánh Toyota Corolla Cross 2021?

Hiện nay giá lăn bánh tại Hà Nội của Corolla Cross từ 803 triệu đến 1.066 triệu cho tùy phiên bản, giá lăn bánh Toyota Corolla Cross 2021 tại TP. HCM từ  789 triệu đến 1.047 triệu.

Toyota Corolla Cross 2021 là đối thủ của dòng xe nào?

Các đối thủ hiện nay của Corolla Cross có thể nhắc tên các ông lớn như: Mazda CX-5,  Honda CR-V hoặc Hyundai Tucson.

 

Chat Zalo
0908438214
btn-dangkyhocthu